Tiếng Anh: member; personnel, staff member
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贠”
Chữ VIÊN (貟): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贠 (âm Hán Việt: VIÊN) → "thành viên". 🦊
Phát âm "贠" [yuán — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

thành viên; nhân sự, nhân viên
Phồn thể: 貟
Hán Việt: VIÊN
Tiếng Anh: member; personnel, staff member
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贠”
Chữ VIÊN (貟): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“贠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“贠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “贠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贠 (U+8D20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thành viên; nhân sự, nhân viên. [Giản thể: 贠 ⇄ Phồn thể: 貟 · 貝 (9 nét) · Pinyin: yuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thành viên; nhân sự, nhân viên. Chữ VIÊN (貟): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊN: thành viên; nhân sự, nhân viên.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貟 (VIÊN): thành viên; nhân sự, nhân viên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (貟): thành viên; nhân sự, nhân viên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貟 (âm đọc VIÊN): thành viên; nhân sự, nhân viên.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貟 (âm chuẩn VIÊN): thành viên; nhân sự, nhân viên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIÊN (貟): thành viên; nhân sự, nhân viên.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貟 [U+8D20 · VIÊN · yuán]: thành viên; nhân sự, nhân viên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贠”