Tiếng Anh: sudden(ly), soon; Russian
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俄”
Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 俄 [NGA] → "đột ngột(ly), sớm". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "俄" [é — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga
Phồn thể: 俄
Hán Việt: NGA
Tiếng Anh: sudden(ly), soon; Russian
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俄”
Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“俄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“俄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “俄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俄 (U+4FC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俄 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: é].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga. Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGA: đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俄 (NGA): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nga (俄): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俄 (âm đọc NGA): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俄 (âm chuẩn NGA): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGA (俄): đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俄 [U+4FC4 · NGA · é]: đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俄”