Tiếng Anh: member; personnel, staff member
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “员”
Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.
Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 员 [VIÊN] → "thành viên". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "员" [yuán — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

thành viên; nhân sự, nhân viên
Phồn thể: 員
Hán Việt: VIÊN
Tiếng Anh: member; personnel, staff member
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “员”
Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.
Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.
Tập viết
Dùng trong câu
“员”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“员” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “员” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 员 (U+5458) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn. [Giản thể: 员 ⇄ Phồn thể: 員 · 口 (Bộ KHẨU) (7 nét) · Pinyin: yuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn. Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên); 人員 NHÂN VIÊN (nhân viên, cán bộ, nhân sự); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊN: nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn; thường gặp trong ngữ cảnh: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên); 人員 NHÂN VIÊN (nhân viên, cán bộ, nhân sự); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 員 (VIÊN): Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên); 人員 NHÂN VIÊN (nhân viên, cán bộ, nhân sự); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (員): Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 員 (âm đọc VIÊN): Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn. Từ vựng thường đàm: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên); 人員 NHÂN VIÊN (nhân viên, cán bộ, nhân sự); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 員 (âm chuẩn VIÊN): Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIÊN (員): Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn; từ ghép thông dụng: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên); 人員 NHÂN VIÊN (nhân viên, cán bộ, nhân sự); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 員 [U+5458 · VIÊN · yuán]: Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “员”