Tiếng Anh: elephant; ivory; figure, image
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “象”
Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng.
Vòi dài ngà trắng vươn cao, Bốn chân vững chãi bước vào rừng xanh. Chữ TƯỢNG hùng vĩ hiền lành, Muôn ngàn hiện tượng biến thành bức tranh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 象 (âm Hán Việt: TƯỢNG) → "Con voi". 🦊
Phát âm "象" [xiàng — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như
Phồn thể: 象
Hán Việt: TƯỢNG
Tiếng Anh: elephant; ivory; figure, image
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “象”
Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng.
Vòi dài ngà trắng vươn cao, Bốn chân vững chãi bước vào rừng xanh. Chữ TƯỢNG hùng vĩ hiền lành, Muôn ngàn hiện tượng biến thành bức tranh.
Tập viết
Dùng trong câu
印象、抽象
Từ ghép chứa chữ 象: “印象” (ẤN TƯỢNG — ấn tượng); “抽象” (TRỪU TƯỢNG — trừu tượng).

Câu 1/1
Từ “象” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 象 (U+8C61) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 象 · 囗 (Bộ VI) (11 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỢNG: con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như; thường gặp trong ngữ cảnh: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 象 (TƯỢNG): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tượng (象): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 象 (âm đọc TƯỢNG): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. Từ vựng thường đàm: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 象 (âm chuẩn TƯỢNG): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỢNG (象): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như; từ ghép thông dụng: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 象 [U+8C61 · TƯỢNG · xiàng]: Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “象”