Tiếng Anh: surname; to talk
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谭”
Chữ ĐÀM (谭, phồn thể: 譚): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谭 [ĐÀM] → "Đàm (họ Đàm". Cấu tạo có bộ NGÔN (lời nói, đàm thoại, phát ngôn). 🦊
Phát âm "谭" [tán — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Đàm (họ Đàm; Họ Đàm; mang nghĩa đàm luận, trò chuyện uyên bác, thấu tình đạt lý.).
Phồn thể: 譚
Hán Việt: ĐÀM
Tiếng Anh: surname; to talk
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谭”
Chữ ĐÀM (谭, phồn thể: 譚): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“谭”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Đàm” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “谭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谭 (U+8C2D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ. [Giản thể: 谭 ⇄ Phồn thể: 譚 · 言 (14 nét) · Pinyin: tán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ. Chữ ĐÀM (谭, phồn thể: 譚): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀM: họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 譚 (ĐÀM): họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đàm (譚): họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 譚 (âm đọc ĐÀM): họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 譚 (âm chuẩn ĐÀM): họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀM (譚): họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 譚 [U+8C2D · ĐÀM · tán]: họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谭”