Tiếng Anh: to slander, to defame, libel, slander
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诽谤”
Chữ PHỈ (诽, phồn thể: 誹): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 诽谤 (PHỈ BÁNG: phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诽谤 (PHỈ BÁNG) = 诽 (PHỈ: vu khống, phỉ báng, lên án) + 谤 (BÁNG: vu khống, bôi nhọ) → phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "诽谤" đọc là fěi (thanh 3) + bàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự
Phồn thể: 誹謗
Hán Việt: PHỈ BÁNG
Tiếng Anh: to slander, to defame, libel, slander
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诽谤”
Chữ PHỈ (诽, phồn thể: 誹): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 诽谤 (PHỈ BÁNG: phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự).
Tập viết
Dùng trong câu
国家法律严厉惩治任何在互联网上恶意捏造事实、公然侮辱诽谤英雄烈士名誉名节的违法失德行为。
Pháp luật nhà nước trừng trị nghiêm khắc mọi hành vi vi phạm pháp luật thiếu đạo đức cố tình bịa đặt sự thật trên mạng internet, công nhiên làm nhục phỉ báng xúc phạm danh dự và khí tiết của các anh hùng liệt sĩ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 诽谤
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “诽谤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诽 (U+8BFD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vu khống, phỉ báng, lên án. [Giản thể: 诽 ⇄ Phồn thể: 誹 · 讠 (Bộ NGÔN) (10 nét) · Pinyin: fěi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vu khống, phỉ báng, lên án. Chữ PHỈ (诽, phồn thể: 誹): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 诽谤 (PHỈ BÁNG: phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誹謗 PHỈ BÁNG (phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỈ: vu khống, phỉ báng, lên án; thường gặp trong ngữ cảnh: 誹謗 PHỈ BÁNG (phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誹 (PHỈ): vu khống, phỉ báng, lên án. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誹謗 PHỈ BÁNG (phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phỉ (誹): vu khống, phỉ báng, lên án.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誹 (âm đọc PHỈ): vu khống, phỉ báng, lên án. Từ vựng thường đàm: 誹謗 PHỈ BÁNG (phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誹 (âm chuẩn PHỈ): vu khống, phỉ báng, lên án.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỈ (誹): vu khống, phỉ báng, lên án; từ ghép thông dụng: 誹謗 PHỈ BÁNG (phỉ báng, vu khống, bôi nhọ danh dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誹 [U+8BFD · PHỈ · fěi]: vu khống, phỉ báng, lên án.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诽谤”