Tiếng Anh: err, make mistake; interfere; vehicle, car
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “误车”
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “误车”
💡 误车 [NGỘ XA] gồm 误 (NGỘ) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "误 (NGỘ): err, phạm sai lầm". 🦊
Phát âm "误车": 误 wù (thanh 4 (51)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

误 (NGỘ): err, phạm sai lầm; 车 (XA): xe hơi
Phồn thể: 誤車
Hán Việt: NGỘ XA
Tiếng Anh: err, make mistake; interfere; vehicle, car
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “误车”
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “误车”
Dùng trong câu
误车(相关词:误会)
Cụm từ “误车” (NGỘ XA) — 误 (NGỘ): err, phạm sai lầm; 车 (XA): xe hơi; từ liên hệ: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 误车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “误车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 误 (U+8BEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
err, phạm sai lầm; can thiệp. [Giản thể: 误 ⇄ Phồn thể: 誤 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: wù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
err, phạm sai lầm; can thiệp. Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGỘ: err, phạm sai lầm; can thiệp; thường gặp trong ngữ cảnh: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誤 (NGỘ): err, phạm sai lầm; can thiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngộ (誤): err, phạm sai lầm; can thiệp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誤 (âm đọc NGỘ): err, phạm sai lầm; can thiệp. Từ vựng thường đàm: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誤 (âm chuẩn NGỘ): err, phạm sai lầm; can thiệp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGỘ (誤): err, phạm sai lầm; can thiệp; từ ghép thông dụng: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誤 [U+8BEF · NGỘ · wù]: err, phạm sai lầm; can thiệp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “误车”