Tiếng Anh: draw up agreement; arrange; lie down; crouch; to spread, to pave, to lay out, bed/berth (pù); ticket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “铺” tuân theo quy tắc “Động 1 - Danh 4”: đọc thanh 1 “pū” (PHÔ) khi làm động từ “trải ga giường, lát gạch, rải thảm”; đọc thanh 4 “pù” (PHỐ) khi làm danh từ chỉ “cửa hàng (店铺) hoặc giường nằm tàu hỏa (卧铺)”.
trải ra (chăn ga, thảm), lát (đường, sàn nhà)
VD: 铺床 (pū chuáng), 铺路 (pū lù), 平铺直叙 (píngpū-zhíxù)
cửa hàng, cửa hiệu (店铺); giường nằm (床铺, 卧铺)
VD: 店铺 (diàn pù), 卧铺 (wò pù), 床铺 (chuáng pù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订卧铺票”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “订卧铺票”
💡 订卧铺票 [ĐÍNH NGOẠ PHÔ PHIẾU] gồm 订 (ĐÍNH) + 卧 (NGOẠ) + 铺 (PHÔ) + 票 (PHIẾU) → nghĩa tiếng Việt: "订 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính". 🦊
Phát âm "订卧铺票": 订 dìng (thanh 4 (51)) → 卧 wò (thanh 4 (51)) → 铺 pū (thanh 1 (55)) → 票 piào (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

订 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; 卧 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.; 铺 (PHÔ): trải ra, lát đường, rải thảm lát sàn; 票 (PHIẾU): vé
Phồn thể: 訂臥鋪票
Hán Việt: ĐÍNH NGOẠ PHÔ PHIẾU
Tiếng Anh: draw up agreement; arrange; lie down; crouch; to spread, to pave, to lay out, bed/berth (pù); ticket
Chữ “铺” tuân theo quy tắc “Động 1 - Danh 4”: đọc thanh 1 “pū” (PHÔ) khi làm động từ “trải ga giường, lát gạch, rải thảm”; đọc thanh 4 “pù” (PHỐ) khi làm danh từ chỉ “cửa hàng (店铺) hoặc giường nằm tàu hỏa (卧铺)”.
trải ra (chăn ga, thảm), lát (đường, sàn nhà)
VD: 铺床 (pū chuáng), 铺路 (pū lù), 平铺直叙 (píngpū-zhíxù)
cửa hàng, cửa hiệu (店铺); giường nằm (床铺, 卧铺)
VD: 店铺 (diàn pù), 卧铺 (wò pù), 床铺 (chuáng pù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订卧铺票”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “订卧铺票”
Dùng trong câu
订卧铺票(相关词:预订)
Cụm từ “订卧铺票” (ĐÍNH NGOẠ PHÔ PHIẾU) — 订 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; 卧 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.; 铺 (PHÔ): trải ra, lát đường, rải thảm lát sàn; 票 (PHIẾU): vé; từ liên hệ: 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)).

Câu 1/1
Từ “订卧铺票” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 订 (U+8BA2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. [Giản thể: 订 ⇄ Phồn thể: 訂 · 讠 (Bộ NGÔN) (4 nét) · Pinyin: dìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; thường gặp trong ngữ cảnh: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訂 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đính (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訂 (âm đọc ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Từ vựng thường đàm: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訂 (âm chuẩn ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÍNH (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; từ ghép thông dụng: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訂 [U+8BA2 · ĐÍNH · dìng]: Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “订卧铺票”