Tiếng Anh: computer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “计算机”
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “计算机”
💡 计算机 [KẾ TOÁN CƠ] gồm 计 (KẾ) + 算 (TOÁN) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "máy tính, máy vi tính điện tử". 🦊
Phát âm "计算机" [jìsuànjī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

máy tính, máy vi tính điện tử
Phồn thể: 計算機
Hán Việt: KẾ TOÁN CƠ
Tiếng Anh: computer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “计算机”
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “计算机”
Dùng trong câu
国家超级计算中心研制出的新一代百亿亿次级计算机,运算速度与并行效率位居全球前列。
Dòng máy tính siêu cấp cấp trăm tỷ tỷ phép tính thế hệ mới do Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia nghiên cứu chế tạo có tốc độ tính toán và hiệu suất song song đứng trong hàng ngũ dẫn đầu thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 计算机
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “计算机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 计 (U+8BA1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kể chuyện, kể công, kể lể
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch. Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 計算 KẾ TOÁN (tính toán, suy tính; thuật toán); 會計 CỐI KẾ (kế toán, người làm kế toán); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 共計 CỘNG KẾ (tổng cộng là, tính gộp lại là).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KẾ: kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch; thường gặp trong ngữ cảnh: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 計算 KẾ TOÁN (tính toán, suy tính; thuật toán); 會計 CỐI KẾ (kế toán, người làm kế toán); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 共計 CỘNG KẾ (tổng cộng là, tính gộp lại là).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 計 (KẾ): kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 計算 KẾ TOÁN (tính toán, suy tính; thuật toán); 會計 CỐI KẾ (kế toán, người làm kế toán); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 共計 CỘNG KẾ (tổng cộng là, tính gộp lại là)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kế (計): kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 計 (âm đọc KẾ): kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch. Từ vựng thường đàm: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 計算 KẾ TOÁN (tính toán, suy tính; thuật toán); 會計 CỐI KẾ (kế toán, người làm kế toán); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 共計 CỘNG KẾ (tổng cộng là, tính gộp lại là).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 計 (âm chuẩn KẾ): kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 計 [U+8BA1 · KẾ · jìsuànjī]: kế hoạch, âm mưu; mưu kế; kế hoạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “计算机”