Tiếng Anh: vision, visual sense
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “觉” có 2 cách đọc tách biệt rõ ràng theo ngữ nghĩa: đọc là “jué” khi liên quan đến cảm giác, nhận thức, tri giác (như 觉得 juéde, 感觉 gǎnjué); đọc là “jiào” khi nói về giấc ngủ (như 睡觉 shuìjiào, 午觉 wǔjiào).
cảm thấy, cảm giác, phát giác, nhận thức
VD: 觉得 (jué de), 感觉 (gǎn jué), 自觉 (zì jué)
giấc ngủ, giấc
VD: 睡觉 (shuì jiào), 睡午觉 (shuì wǔ jiào), 睡了一觉 (shuì le yí jiào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “视觉”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 视觉 [THỊ GIÁC] gồm 视 (THỊ) + 觉 (GIÁC) → nghĩa tiếng Việt: "thị giác". 🦊
Phát âm "视觉" [shìjué — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thị giác
Phồn thể: 視覺
Hán Việt: THỊ GIÁC
Tiếng Anh: vision, visual sense
Chữ “觉” có 2 cách đọc tách biệt rõ ràng theo ngữ nghĩa: đọc là “jué” khi liên quan đến cảm giác, nhận thức, tri giác (như 觉得 juéde, 感觉 gǎnjué); đọc là “jiào” khi nói về giấc ngủ (như 睡觉 shuìjiào, 午觉 wǔjiào).
cảm thấy, cảm giác, phát giác, nhận thức
VD: 觉得 (jué de), 感觉 (gǎn jué), 自觉 (zì jué)
giấc ngủ, giấc
VD: 睡觉 (shuì jiào), 睡午觉 (shuì wǔ jiào), 睡了一觉 (shuì le yí jiào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “视觉”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 视觉
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “视觉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 视 (U+89C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhìn, xem; coi như. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 视 · 礻 (Bộ THỊ) (8 nét) · Pinyin: shìjué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, xem; coi như. Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: nhìn, xem; coi như; thường gặp trong ngữ cảnh: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 视 (THỊ): nhìn, xem; coi như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (视): nhìn, xem; coi như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 视 (âm đọc THỊ): nhìn, xem; coi như. Từ vựng thường đàm: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 视 (âm chuẩn THỊ): nhìn, xem; coi như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (视): nhìn, xem; coi như; từ ghép thông dụng: 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 重視 TRỌNG THỊ (coi trọng, chú trọng, xem trọng); 忽視 HỐT THỊ (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là); 輕視 KHINH THỊ (coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 视 [U+89C6 · THỊ · shìjué]: nhìn, xem; coi như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “视觉”