Tiếng Anh: audience, spectator, viewer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “观众”
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “观众”
💡 观众 (QUAN CHÚNG) = 观 (QUAN: nhìn, quan sát, xem) + 众 (CHÚNG: đông đúc, đám đông, quần chúng) → khán giả, người xem. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "观众" đọc là guān (thanh 1) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khán giả, người xem
Phồn thể: 觀衆
Hán Việt: QUAN CHÚNG
Tiếng Anh: audience, spectator, viewer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “观众”
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “观众”
Dùng trong câu
观众很热情。
Khán giả rất nhiệt tình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 观众
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “观众” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 观 (U+89C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quan sát
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAN: nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; thường gặp trong ngữ cảnh: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 觀 (QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quan (觀): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 觀 (âm đọc QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Từ vựng thường đàm: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 觀 (âm chuẩn QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAN (觀): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; từ ghép thông dụng: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 觀 [U+89C2 · QUAN · guān]: nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “观众”