Tiếng Anh: clothes; skirt; beautiful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裳”
Chữ THƯỜNG (裳): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 衣裳 (Y THƯỜNG: y phục, áo quần trang phục truyền thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裳”
💡 裳 (âm Hán Việt: THƯỜNG) → "quần áo". 🦊
Phát âm "裳" [shang — thanh nhẹ]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quần áo; váy ngắn; đẹp
Phồn thể: 裳
Hán Việt: THƯỜNG
Tiếng Anh: clothes; skirt; beautiful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裳”
Chữ THƯỜNG (裳): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 衣裳 (Y THƯỜNG: y phục, áo quần trang phục truyền thống).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裳”
Dùng trong câu
衣裳
Từ ghép chứa chữ 裳: “衣裳” (Y THƯỜNG — y phục, áo quần trang phục truyền thống).

Câu 1/1
Từ “裳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裳 (U+88F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quần áo; váy ngắn; đẹp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 裳 · ⺌ (Bộ TIỂU) (14 nét) · Pinyin: shang].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quần áo; váy ngắn; đẹp. Chữ THƯỜNG (裳): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 衣裳 (Y THƯỜNG: y phục, áo quần trang phục truyền thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỜNG: quần áo; váy ngắn; đẹp; thường gặp trong ngữ cảnh: 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裳 (THƯỜNG): quần áo; váy ngắn; đẹp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thường (裳): quần áo; váy ngắn; đẹp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裳 (âm đọc THƯỜNG): quần áo; váy ngắn; đẹp. Từ vựng thường đàm: 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裳 (âm chuẩn THƯỜNG): quần áo; váy ngắn; đẹp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỜNG (裳): quần áo; váy ngắn; đẹp; từ ghép thông dụng: 衣裳 Y THƯỜNG (y phục, áo quần trang phục truyền thống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裳 [U+88F3 · THƯỜNG · shang]: quần áo; váy ngắn; đẹp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裳”