Tiếng Anh: trousers, pants; classifier for sets/suits/suites, set, cover; to install, to load, to pack, to pretend, outfit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裤套装”
Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裤套装”
💡 裤套装 [KHỐ SÁO TRANG] gồm 裤 (KHỐ) + 套 (SÁO) + 装 (TRANG) → nghĩa tiếng Việt: "裤 (KHỐ): quần, quần". 🦊
Phát âm "裤套装": 裤 kù (thanh 4 (51)) → 套 tào (thanh 4 (51)) → 装 zhuāng (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

裤 (KHỐ): quần, quần; 套 (SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); 装 (TRANG): lắp đặt, trang bị
Phồn thể: 褲套裝
Hán Việt: KHỐ SÁO TRANG
Tiếng Anh: trousers, pants; classifier for sets/suits/suites, set, cover; to install, to load, to pack, to pretend, outfit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裤套装”
Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裤套装”
Dùng trong câu
裤套装(相关词:裤子)
Cụm từ “裤套装” (KHỐ SÁO TRANG) — 裤 (KHỐ): quần, quần; 套 (SÁO): bộ, bộ đồ (lượng từ); 装 (TRANG): lắp đặt, trang bị; từ liên hệ: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần).

Câu 1/1
Từ “裤套装” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裤 (U+88E4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quần, quần. [Giản thể: 裤 ⇄ Phồn thể: 褲 · 衤 (Bộ Y) (12 nét) · Pinyin: kù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quần, quần. Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 褲子 KHỐ TỬ (quần, cái quần); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐ: quần, quần; thường gặp trong ngữ cảnh: 褲子 KHỐ TỬ (quần, cái quần); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 褲 (KHỐ): quần, quần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (褲子 KHỐ TỬ (quần, cái quần); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khố (褲): quần, quần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 褲 (âm đọc KHỐ): quần, quần. Từ vựng thường đàm: 褲子 KHỐ TỬ (quần, cái quần); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 褲 (âm chuẩn KHỐ): quần, quần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỐ (褲): quần, quần; từ ghép thông dụng: 褲子 KHỐ TỬ (quần, cái quần); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 褲 [U+88E4 · KHỐ · kù]: quần, quần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裤套装”