Tiếng Anh: socks, stockings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袜”
Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 袜 (âm Hán Việt: MIỆT, VẠT) → "tất, tất". 🦊
Phát âm "袜" [wà — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tất, tất
Phồn thể: 襪
Hán Việt: MIỆT, VẠT
Tiếng Anh: socks, stockings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袜”
Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ).
Tập viết
Dùng trong câu
袜子
Từ ghép chứa chữ 袜: “袜子” (MIỆT TỬ — tất, vớ).

Câu 1/1
Từ “袜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 袜 (U+889C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tất, tất. [Giản thể: 袜 ⇄ Phồn thể: 襪 · 衤 (Bộ Y) (10 nét) · Pinyin: wà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tất, tất. Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 襪子 MIỆT TỬ (tất, vớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIỆT: tất, tất; thường gặp trong ngữ cảnh: 襪子 MIỆT TỬ (tất, vớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 襪 (MIỆT): tất, tất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (襪子 MIỆT TỬ (tất, vớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miệt (襪): tất, tất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 襪 (âm đọc MIỆT): tất, tất. Từ vựng thường đàm: 襪子 MIỆT TỬ (tất, vớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 襪 (âm chuẩn MIỆT): tất, tất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MIỆT (襪): tất, tất; từ ghép thông dụng: 襪子 MIỆT TỬ (tất, vớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 襪 [U+889C · MIỆT · wà]: tất, tất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “袜”