Tiếng Anh: outer garments; coat, jacket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袄”
Chữ ÁO (袄, phồn thể: 襖): thuộc bộ Y (衣), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “袄”
💡 袄 (âm Hán Việt: ÁO) → "quần áo bên ngoài". 🦊
Phát âm "袄" [ǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác
Phồn thể: 襖
Hán Việt: ÁO
Tiếng Anh: outer garments; coat, jacket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “袄”
Chữ ÁO (袄, phồn thể: 襖): thuộc bộ Y (衣), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “袄”
Dùng trong câu
Từ “袄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 袄 (U+8884) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác. [Giản thể: 袄 ⇄ Phồn thể: 襖 · 衣 (Y) (9 nét) · Pinyin: ǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác. Chữ ÁO (袄, phồn thể: 襖): thuộc bộ Y (衣), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁO: quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 襖 (ÁO): quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áo (襖): quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 襖 (âm đọc ÁO): quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 襖 (âm chuẩn ÁO): quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁO (襖): quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 襖 [U+8884 · ÁO · ǎo]: quần áo bên ngoài; áo khoác, áo khoác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “袄”