Tiếng Anh: underwear; inner garments
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衬”
Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 衬 (âm Hán Việt: SẤN) → "đồ lót". 🦊
Phát âm "衬" [chèn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đồ lót; hàng may mặc bên trong
Phồn thể: 襯
Hán Việt: SẤN
Tiếng Anh: underwear; inner garments
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衬”
Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Tập viết
Dùng trong câu
衬衫
Từ ghép chứa chữ 衬: “衬衫” (SẤN SAM — áo sơ mi).

Câu 1/1
Từ “衬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衬 (U+886C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồ lót; hàng may mặc bên trong. [Giản thể: 衬 ⇄ Phồn thể: 襯 · 衤 (Bộ Y) (8 nét) · Pinyin: chèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồ lót; hàng may mặc bên trong. Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẤN: đồ lót; hàng may mặc bên trong; thường gặp trong ngữ cảnh: 襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 襯 (SẤN): đồ lót; hàng may mặc bên trong. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sấn (襯): đồ lót; hàng may mặc bên trong.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 襯 (âm đọc SẤN): đồ lót; hàng may mặc bên trong. Từ vựng thường đàm: 襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 襯 (âm chuẩn SẤN): đồ lót; hàng may mặc bên trong.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẤN (襯): đồ lót; hàng may mặc bên trong; từ ghép thông dụng: 襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 襯 [U+886C · SẤN · chèn]: đồ lót; hàng may mặc bên trong.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衬”