Tiếng Anh: shirt; robe; gown; jacket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衫”
Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “衫”
💡 衫 (âm Hán Việt: SAM, OAM) → "áo sơ mi". 🦊
Phát âm "衫" [shān — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác
Phồn thể: 衫
Hán Việt: SAM, OAM
Tiếng Anh: shirt; robe; gown; jacket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衫”
Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “衫”
Dùng trong câu
衬衫
Từ ghép chứa chữ 衫: “衬衫” (SẤN SAM — áo sơ mi).

Câu 1/1
Từ “衫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衫 (U+886B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
oam oam
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác. Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lờm sờm
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衫 (SAM): áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sam (衫): áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衫 (âm đọc SAM): áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác. Từ vựng thường đàm: 襯衫 SẤN SAM (áo sơ mi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衫 (âm chuẩn SAM): áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sam (áo lót)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衫 [U+886B · SAM · shān]: áo sơ mi; áo choàng; áo choàng; áo khoác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衫”