Tiếng Anh: shrimp, prawn
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虾”
Chữ HÀ (虾, phồn thể: 蝦): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虾 (âm Hán Việt: HÀ) → "tôm, tôm". 🦊
Phát âm "虾" [xiā — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tôm, tôm
Phồn thể: 蝦
Hán Việt: HÀ
Tiếng Anh: shrimp, prawn
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虾”
Chữ HÀ (虾, phồn thể: 蝦): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“虾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“虾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “虾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虾 (U+867E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tôm, tôm. [Giản thể: 虾 ⇄ Phồn thể: 蝦 · 虫 (9 nét) · Pinyin: xiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tôm, tôm. Chữ HÀ (虾, phồn thể: 蝦): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀ: tôm, tôm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蝦 (HÀ): tôm, tôm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hà (蝦): tôm, tôm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蝦 (âm đọc HÀ): tôm, tôm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蝦 (âm chuẩn HÀ): tôm, tôm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀ (蝦): tôm, tôm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蝦 [U+867E · HÀ · xiā]: tôm, tôm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虾”