Tiếng Anh: to ripple, to undulate, to sway gently
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荡漾”
Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 荡漾 [ĐÃNG DẠNG] gồm 荡 (ĐÃNG) + 漾 (DẠNG) → nghĩa tiếng Việt: "dập dềnh gợn sóng, bồng bềnh lay động, xao xuyến". 🦊
Phát âm "荡漾" [dàngyàng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

dập dềnh gợn sóng, bồng bềnh lay động, xao xuyến
Phồn thể: 盪漾
Hán Việt: ĐÃNG DẠNG
Tiếng Anh: to ripple, to undulate, to sway gently
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荡漾”
Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Tập viết
Dùng trong câu
在生态文明建设示范国家公园纯净的湖面上,微风拂过水波荡漾,倒映着大科学深空天文观测台巍峨洁白的身影。
Trên mặt hồ trong vắt của Công viên Quốc gia Trình diễn Xây dựng Văn minh Sinh thái, làn gió nhẹ lướt qua sóng nước dập dềnh gợn sóng bồng bềnh lay động, soi bóng dáng dấp màu trắng tinh khôi sừng sững uy nghiêm của Đài Quan trắc Thiên văn Không gian Sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 荡漾
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “荡漾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荡 (U+8361) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ao, hồ; rửa sạch, làm sạch. [Giản thể: 荡 ⇄ Phồn thể: 盪 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: dàngyàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ao, hồ; rửa sạch, làm sạch. Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 動盪 ĐỘNG ĐÃNG (bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÃNG: ao, hồ; rửa sạch, làm sạch; thường gặp trong ngữ cảnh: 動盪 ĐỘNG ĐÃNG (bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盪 (ĐÃNG): ao, hồ; rửa sạch, làm sạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (動盪 ĐỘNG ĐÃNG (bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đãng (盪): ao, hồ; rửa sạch, làm sạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盪 (âm đọc ĐÃNG): ao, hồ; rửa sạch, làm sạch. Từ vựng thường đàm: 動盪 ĐỘNG ĐÃNG (bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盪 (âm chuẩn ĐÃNG): ao, hồ; rửa sạch, làm sạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÃNG (盪): ao, hồ; rửa sạch, làm sạch; từ ghép thông dụng: 動盪 ĐỘNG ĐÃNG (bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盪 [U+8361 · ĐÃNG · dàngyàng]: ao, hồ; rửa sạch, làm sạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荡漾”