Tiếng Anh: grade, quality level, class
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “档次”
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 档次 (ĐÁNG THỨ) = 档 (ĐÁNG: kệ, khung, chéo) + 次 (THỨ: lần) → đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "档次" đọc là dàng (thanh 4) + cì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng
Phồn thể: 檔次
Hán Việt: ĐÁNG THỨ
Tiếng Anh: grade, quality level, class
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “档次”
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Tập viết
Dùng trong câu
我国制造业加速从低附加值传统加工向高端化、智能化、绿色化迈进,持续提升产业整体发展档次与国际竞争力。
Ngành chế tạo nước ta đang tăng tốc chuyển mình từ gia công truyền thống giá trị gia tăng thấp sang cao cấp hóa, thông minh hóa và xanh hóa, không ngừng nâng tầm đẳng cấp phát triển tổng thể cùng sức cạnh tranh quốc tế của ngành.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 档次
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “档次” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 档 (U+6863) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kệ; khung, chéo. [Giản thể: 档 ⇄ Phồn thể: 檔 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: dàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kệ; khung, chéo. Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÁNG: kệ; khung, chéo; thường gặp trong ngữ cảnh: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 檔 (ĐÁNG): kệ; khung, chéo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đáng (檔): kệ; khung, chéo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 檔 (âm đọc ĐÁNG): kệ; khung, chéo. Từ vựng thường đàm: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 檔 (âm chuẩn ĐÁNG): kệ; khung, chéo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÁNG (檔): kệ; khung, chéo; từ ghép thông dụng: 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư); 檔次 ĐÁNG THỨ (đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 檔 [U+6863 · ĐÁNG · dàng]: kệ; khung, chéo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “档次”