Tiếng Anh: eggplant; gram (g), to overcome, to conquer; shirt; robe; gown; jacket
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “茄克衫”
Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “茄克衫”
💡 茄克衫 [GIA KHẮC SAM] gồm 茄 (GIA) + 克 (KHẮC) + 衫 (SAM) → nghĩa tiếng Việt: "茄 (GIA): cà tím". 🦊
Phát âm "茄克衫": 茄 jiā (thanh 1 (55)) → 克 kè (thanh 4 (51)) → 衫 shān (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

茄 (GIA): cà tím; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); 衫 (SAM): áo sơ mi
Phồn thể: 茄克衫
Hán Việt: GIA KHẮC SAM
Tiếng Anh: eggplant; gram (g), to overcome, to conquer; shirt; robe; gown; jacket
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “茄克衫”
Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “茄克衫”
Dùng trong câu
茄克衫(相关词:巧克力)
Cụm từ “茄克衫” (GIA KHẮC SAM) — 茄 (GIA): cà tím; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); 衫 (SAM): áo sơ mi; từ liên hệ: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu 1/1
Từ “茄克衫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 茄 (U+8304) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà cửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cà tím. Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 茄 (GIA): cà tím. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Gia (茄): cà tím.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 茄 (âm đọc GIA): cà tím.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 茄 (âm chuẩn GIA): cà tím.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 茄 [U+8304 · GIA · jiā]: cà tím.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “茄克衫”