Tiếng Anh: blue; green
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苍”
Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苍 [THƯƠNG] → "màu xanh". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "苍" [cāng — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

màu xanh; màu xanh lá cây
Phồn thể: 蒼
Hán Việt: THƯƠNG
Tiếng Anh: blue; green
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苍”
Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Tập viết
Dùng trong câu
“苍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“苍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “苍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苍 (U+82CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
màu xanh; màu xanh lá cây. [Giản thể: 苍 ⇄ Phồn thể: 蒼 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (7 nét) · Pinyin: cāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màu xanh; màu xanh lá cây. Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蒼白 THƯƠNG BẠCH (nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯƠNG: màu xanh; màu xanh lá cây; thường gặp trong ngữ cảnh: 蒼白 THƯƠNG BẠCH (nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蒼 (THƯƠNG): màu xanh; màu xanh lá cây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蒼白 THƯƠNG BẠCH (nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thương (蒼): màu xanh; màu xanh lá cây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蒼 (âm đọc THƯƠNG): màu xanh; màu xanh lá cây. Từ vựng thường đàm: 蒼白 THƯƠNG BẠCH (nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蒼 (âm chuẩn THƯƠNG): màu xanh; màu xanh lá cây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯƠNG (蒼): màu xanh; màu xanh lá cây; từ ghép thông dụng: 蒼白 THƯƠNG BẠCH (nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蒼 [U+82CD · THƯƠNG · cāng]: màu xanh; màu xanh lá cây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苍”