Tiếng Anh: program, show
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “节目”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 节目 (TIẾT MỤC) = 节 (TIẾT: tiết, đoạn, khúc) + 目 (MỤC: mắt, mục, đề mục) → chương trình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "节目" đọc là jié (thanh 2) + mù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chương trình
Phồn thể: 節目
Hán Việt: TIẾT MỤC
Tiếng Anh: program, show
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “节目”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.
Tập viết
Dùng trong câu
这是什么节目?
Đây là chương trình gì?

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 节目
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “节目” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 节 (U+8282) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). [Giản thể: 节 ⇄ Phồn thể: 節 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (5 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾT: tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 節 (TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (節): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 節 (âm đọc TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 節 (âm chuẩn TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾT (節): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ); từ ghép thông dụng: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 節 [U+8282 · TIẾT · jié]: tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “节目”