Tiếng Anh: artemisia, mugwort; beautiful, pretty, good, America; prize, reward; give award to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艾美奖”
Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 艾美奖 [NGẢI MỸ TƯỞNG] gồm 艾 (NGẢI) + 美 (MỸ) + 奖 (TƯỞNG) → nghĩa tiếng Việt: "艾 (NGẢI): artemisia, ngải cứu". 🦊
Phát âm "艾美奖": 艾 ài (thanh 4 (51)) → 美 měi (thanh 3 (214)) → 奖 jiǎng (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

艾 (NGẢI): artemisia, ngải cứu; 美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; 奖 (TƯỞNG): giải thưởng, phần thưởng
Phồn thể: 艾美獎
Hán Việt: NGẢI MỸ TƯỞNG
Tiếng Anh: artemisia, mugwort; beautiful, pretty, good, America; prize, reward; give award to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艾美奖”
Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).
Tập viết
Dùng trong câu
艾美奖(相关词:美丽)
Cụm từ “艾美奖” (NGẢI MỸ TƯỞNG) — 艾 (NGẢI): artemisia, ngải cứu; 美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; 奖 (TƯỞNG): giải thưởng, phần thưởng; từ liên hệ: 美丽 (MỸ LỆ: xinh đẹp, tươi đẹp).

Câu 1/1
Từ “艾美奖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 艾 (U+827E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây ngải cứu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
artemisia, ngải cứu. Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẢI: artemisia, ngải cứu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 艾 (NGẢI): artemisia, ngải cứu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngải (艾): artemisia, ngải cứu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 艾 (âm đọc NGẢI): artemisia, ngải cứu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 艾 (âm chuẩn NGẢI): artemisia, ngải cứu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nghề chính; nghề nghiệp
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “艾美奖”