Tiếng Anh: small boat, dugout, punt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艇”
Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 艇 (âm Hán Việt: ĐĨNH) → "thuyền nhỏ, đào, punt". 🦊
Phát âm "艇" [tǐng — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thuyền nhỏ, đào, punt
Phồn thể: 艇
Hán Việt: ĐĨNH
Tiếng Anh: small boat, dugout, punt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艇”
Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Tập viết
Dùng trong câu
舰艇
Từ ghép chứa chữ 艇: “舰艇” (HẠM ĐĨNH — tàu chiến, hạm thuyền quân sự).

Câu 1/1
Từ “艇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 艇 (U+8247) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuyền nhỏ, đào, punt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 艇 · 舟 (Bộ CHU) (12 nét) · Pinyin: tǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thuyền nhỏ, đào, punt. Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐĨNH: thuyền nhỏ, đào, punt; thường gặp trong ngữ cảnh: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 艇 (ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đĩnh (艇): thuyền nhỏ, đào, punt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 艇 (âm đọc ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt. Từ vựng thường đàm: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 艇 (âm chuẩn ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐĨNH (艇): thuyền nhỏ, đào, punt; từ ghép thông dụng: 艦艇 HẠM ĐĨNH (tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 艇 [U+8247 · ĐĨNH · tǐng]: thuyền nhỏ, đào, punt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “艇”