Tiếng Anh: dance, posture, prance; brandish; stamp feet; dance; learning, knowledge; school; school; military field officer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舞蹈学校”
Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.
Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舞蹈学校 [VŨ ĐẠO HỌC HIỆU] gồm 舞 (VŨ) + 蹈 (ĐẠO) + 学 (HỌC) + 校 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "舞 (VŨ): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.". 🦊
Phát âm "舞蹈学校": 舞 wǔ (thanh 3 (214)) → 蹈 dǎo (thanh 3 (214)) → 学 xué (thanh 2 (35)) → 校 jiào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

舞 (VŨ): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.; 蹈 (ĐẠO): chân đóng dấu; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.; 校 (HIỆU): Trường học (xiào)
Phồn thể: 舞蹈學校
Hán Việt: VŨ ĐẠO HỌC HIỆU
Tiếng Anh: dance, posture, prance; brandish; stamp feet; dance; learning, knowledge; school; school; military field officer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舞蹈学校”
Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.
Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.
Tập viết
Dùng trong câu
舞蹈学校(相关词:跳舞)
Cụm từ “舞蹈学校” (VŨ ĐẠO HỌC HIỆU) — 舞 (VŨ): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.; 蹈 (ĐẠO): chân đóng dấu; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.; 校 (HIỆU): Trường học (xiào); từ liên hệ: 跳舞 (KHIÊU VŨ: khiêu vũ, nhảy múa).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 舞蹈学校
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Đạo học ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi học chín người thôi.”
Từ “舞蹈学校” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舞 (U+821E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 舞 · 舛 (Bộ SUYỄN) (14 nét) · Pinyin: wǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc. Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa); 舞臺 VŨ ĐÀI (Sân khấu biểu diễn); 手舞足蹈 THỦ VŨ TÚC ĐẠO (Tay múa chân nhảy vì vui mừng khôn xiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa); 舞臺 VŨ ĐÀI (Sân khấu biểu diễn); 手舞足蹈 THỦ VŨ TÚC ĐẠO (Tay múa chân nhảy vì vui mừng khôn xiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舞 (VŨ): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa); 舞臺 VŨ ĐÀI (Sân khấu biểu diễn); 手舞足蹈 THỦ VŨ TÚC ĐẠO (Tay múa chân nhảy vì vui mừng khôn xiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (舞): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舞 (âm đọc VŨ): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc. Từ vựng thường đàm: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa); 舞臺 VŨ ĐÀI (Sân khấu biểu diễn); 手舞足蹈 THỦ VŨ TÚC ĐẠO (Tay múa chân nhảy vì vui mừng khôn xiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舞 (âm chuẩn VŨ): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (舞): Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc; từ ghép thông dụng: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 鼓舞 CỔ VŨ (cổ vũ, khích lệ, động viên); 舞蹈 VŨ ĐẠO (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa); 舞臺 VŨ ĐÀI (Sân khấu biểu diễn); 手舞足蹈 THỦ VŨ TÚC ĐẠO (Tay múa chân nhảy vì vui mừng khôn xiết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舞 [U+821E · VŨ · wǔ]: Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舞蹈学校”