Tiếng Anh: public opinion, media consensus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舆论”
Chữ DƯ (舆, phồn thể: 輿): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 八 (BÁT) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 舆论 (DƯ LUẬN: dư luận, công luận dư luận xã hội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舆论 (DƯ LUẬN) = 舆 (DƯ: xe đẩy, kiệu, ghế sedan) + 论 (LUẬN: tranh luận, bàn luận, diễn ngôn) → dư luận, công luận dư luận xã hội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "舆论" đọc là yú (thanh 2) + lùn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dư luận, công luận dư luận xã hội
Phồn thể: 輿論
Hán Việt: DƯ LUẬN
Tiếng Anh: public opinion, media consensus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舆论”
Chữ DƯ (舆, phồn thể: 輿): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 八 (BÁT) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 舆论 (DƯ LUẬN: dư luận, công luận dư luận xã hội).
Tập viết
Dùng trong câu
宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。
Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 舆论
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “舆论” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舆 (U+8206) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xe đẩy, kiệu, ghế sedan. [Giản thể: 舆 ⇄ Phồn thể: 輿 · 彐 (Bộ KÝ) (14 nét) · Pinyin: yú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xe đẩy, kiệu, ghế sedan. Chữ DƯ (舆, phồn thể: 輿): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 八 (BÁT) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 舆论 (DƯ LUẬN: dư luận, công luận dư luận xã hội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輿論 DƯ LUẬN (dư luận, công luận dư luận xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DƯ: xe đẩy, kiệu, ghế sedan; thường gặp trong ngữ cảnh: 輿論 DƯ LUẬN (dư luận, công luận dư luận xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 輿 (DƯ): xe đẩy, kiệu, ghế sedan. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輿論 DƯ LUẬN (dư luận, công luận dư luận xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dư (輿): xe đẩy, kiệu, ghế sedan.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 輿 (âm đọc DƯ): xe đẩy, kiệu, ghế sedan. Từ vựng thường đàm: 輿論 DƯ LUẬN (dư luận, công luận dư luận xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 輿 (âm chuẩn DƯ): xe đẩy, kiệu, ghế sedan.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DƯ (輿): xe đẩy, kiệu, ghế sedan; từ ghép thông dụng: 輿論 DƯ LUẬN (dư luận, công luận dư luận xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 輿 [U+8206 · DƯ · yú]: xe đẩy, kiệu, ghế sedan.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舆论”