Tiếng Anh: conscious, aware, voluntarily, on one's own initiative
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “自觉”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 自觉 (TỰ GIÁC) = 自 (TỰ: bản thân, tự mình, tự nhiên) + 觉 (GIÁC: cảm thấy, nhận thức (jué), giấc ngủ (jiào)) → tự giác, có ý thức, tự biết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "自觉" đọc là zì (thanh 4) + jué (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tự giác, có ý thức, tự biết
Phồn thể: 自覺
Hán Việt: TỰ GIÁC
Tiếng Anh: conscious, aware, voluntarily, on one's own initiative
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “自觉”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.
Tập viết
Dùng trong câu
广大市民应当自觉践行绿色低碳环保生活理念,从垃圾分类投放与节水节电等点滴小事做起。
Đông đảo người dân cần tự giác thực hành triết lý lối sống xanh giảm phát thải bảo vệ môi trường, bắt đầu từ những việc nhỏ bé thường nhật như phân loại rác thải và tiết kiệm điện nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 自觉
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “自觉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 自 (U+81EA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 自 · 自 (Bộ TỰ) (6 nét) · Pinyin: zì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 自 (TỰ): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (自): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 自 (âm đọc TỰ): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. Từ vựng thường đàm: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 自 (âm chuẩn TỰ): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (自): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ; từ ghép thông dụng: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 自 [U+81EA · TỰ · zì]: Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “自觉”