Tiếng Anh: glue, gum, resin, rubber; sound; shin bone; to roll up, volume, book, exam paper, scroll
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胶卷”
Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胶卷 [GIAO QUYỂN] gồm 胶 (GIAO) + 卷 (QUYỂN) → nghĩa tiếng Việt: "胶 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su". 🦊
Phát âm "胶卷": 胶 jiāo (thanh 1 (55)) → 卷 juǎn (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

胶 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại
Phồn thể: 膠卷
Hán Việt: GIAO QUYỂN
Tiếng Anh: glue, gum, resin, rubber; sound; shin bone; to roll up, volume, book, exam paper, scroll
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胶卷”
Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
Tập viết
Dùng trong câu
胶卷(相关词:胶水)
Cụm từ “胶卷” (GIAO QUYỂN) — 胶 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại; từ liên hệ: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).

Câu 1/1
Từ “胶卷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胶 (U+80F6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
keo dán; keo kiệt; keo sơn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân. Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAO: keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân; thường gặp trong ngữ cảnh: 膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膠 (GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giao (膠): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膠 (âm đọc GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân. Từ vựng thường đàm: 膠水 GIAO THUỶ (keo dán, hồ dán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膠 (âm chuẩn GIAO): keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膠 [U+80F6 · GIAO · jiāo]: keo, kẹo cao su, nhựa, cao su; âm thanh; xương ống chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胶卷”