Tiếng Anh: victory, triumph, to win
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胜利”
Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胜利 (THẮNG LỢI) = 胜 (THẮNG: chiến thắng, vượt trội, tốt hơn) + 利 (LỢI: sắc bén, lợi ích, thuận lợi) → thắng lợi, chiến thắng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "胜利" đọc là shèng (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thắng lợi, chiến thắng
Phồn thể: 勝利
Hán Việt: THẮNG LỢI
Tiếng Anh: victory, triumph, to win
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胜利”
Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Tập viết
Dùng trong câu
在全体科研攻关团队的顽强拼搏与协同攻坚下,这项国家级重大战略工程最终迎来了全面胜利。
Dưới sự nỗ lực kiên cường và phối hợp hiệp đồng chiến đấu của toàn thể đội ngũ nghiên cứu khoa học, đại dự án chiến lược cấp quốc gia này cuối cùng đã đón chào thắng lợi toàn diện.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 胜利
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “胜利” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胜 (U+80DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. [Giản thể: 胜 ⇄ Phồn thể: 勝 · 月 (Bộ NGUYỆT) (9 nét) · Pinyin: shèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẮNG: chiến thắng; vượt trội, tốt hơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勝 (THẮNG): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thắng (勝): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勝 (âm đọc THẮNG): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. Từ vựng thường đàm: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勝 (âm chuẩn THẮNG): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẮNG (勝): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn; từ ghép thông dụng: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 勝 [U+80DC · THẮNG · shèng]: chiến thắng; vượt trội, tốt hơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胜利”