Tiếng Anh: the shoulder, shoulder blade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胛”
Chữ GIÁP (胛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胛 (âm Hán Việt: GIÁP) → "bả vai, bả vai". 🦊
Phát âm "胛" [jiǎ — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bả vai, bả vai
Phồn thể: 胛
Hán Việt: GIÁP
Tiếng Anh: the shoulder, shoulder blade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胛”
Chữ GIÁP (胛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“胛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“胛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “胛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胛 (U+80DB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bả vai, bả vai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 胛 · 肉 (9 nét) · Pinyin: jiǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bả vai, bả vai. Chữ GIÁP (胛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁP: bả vai, bả vai.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 胛 (GIÁP): bả vai, bả vai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giáp (胛): bả vai, bả vai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 胛 (âm đọc GIÁP): bả vai, bả vai.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 胛 (âm chuẩn GIÁP): bả vai, bả vai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁP (胛): bả vai, bả vai.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 胛 [U+80DB · GIÁP · jiǎ]: bả vai, bả vai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胛”