Tiếng Anh: pods of leguminous plants; pods
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荚”
Chữ GIÁP (荚, phồn thể: 莢): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “荚”
💡 荚 (âm Hán Việt: GIÁP) → "vỏ cây họ đậu". 🦊
Phát âm "荚" [jiá — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vỏ cây họ đậu; vỏ quả
Phồn thể: 莢
Hán Việt: GIÁP
Tiếng Anh: pods of leguminous plants; pods
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荚”
Chữ GIÁP (荚, phồn thể: 莢): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “荚”
Dùng trong câu
“荚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“荚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 荚
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “荚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荚 (U+835A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vỏ cây họ đậu; vỏ quả. [Giản thể: 荚 ⇄ Phồn thể: 莢 · 艸 (9 nét) · Pinyin: jiá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vỏ cây họ đậu; vỏ quả. Chữ GIÁP (荚, phồn thể: 莢): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁP: vỏ cây họ đậu; vỏ quả.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 莢 (GIÁP): vỏ cây họ đậu; vỏ quả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giáp (莢): vỏ cây họ đậu; vỏ quả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 莢 (âm đọc GIÁP): vỏ cây họ đậu; vỏ quả.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 莢 (âm chuẩn GIÁP): vỏ cây họ đậu; vỏ quả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁP (莢): vỏ cây họ đậu; vỏ quả.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 莢 [U+835A · GIÁP · jiá]: vỏ cây họ đậu; vỏ quả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荚”