Tiếng Anh: to contact, to communicate with, liaison, connection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “联络”
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 联络 (LIÊN LẠC) = 联 (LIÊN: kết nối, tham gia, cộng sự) + 络 (LẠC: enmesh, quấn quanh, mạng) → liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "联络" đọc là lián (thanh 2) + luò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc
Phồn thể: 聯絡
Hán Việt: LIÊN LẠC
Tiếng Anh: to contact, to communicate with, liaison, connection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “联络”
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Tập viết
Dùng trong câu
深空测控通信网通过超大型天线阵列,时刻保持着与数亿公里之外火星环绕器及火星车的高速稳定联络。
Mạng lưới thông tin đo đạc điều khiển không gian sâu thông qua mảng anten siêu lớn luôn luôn giữ vững sự liên lạc tốc độ cao và ổn định với tàu thăm dò bay quanh sao Hỏa và xe tự hành sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu cây số.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 联络
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “联络” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 联 (U+8054) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. [Giản thể: 联 ⇄ Phồn thể: 聯 · 耳 (Bộ NHĨ) (12 nét) · Pinyin: lián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊN: kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聯 (LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liên (聯): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聯 (âm đọc LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Từ vựng thường đàm: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聯 (âm chuẩn LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊN (聯): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh; từ ghép thông dụng: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聯 [U+8054 · LIÊN · lián]: kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “联络”