Tiếng Anh: duty, profession; office, post; profession, business; GB radical 111; learning, knowledge; school; school; military field officer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “职业学校”
Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 职业学校 [CHỨC NGHIỆP HỌC HIỆU] gồm 职 (CHỨC) + 业 (NGHIỆP) + 学 (HỌC) + 校 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp". 🦊
Phát âm "职业学校": 职 zhí (thanh 2 (35)) → 业 yè (thanh 4 (51)) → 学 xué (thanh 2 (35)) → 校 jiào (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; 业 (NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.; 校 (HIỆU): Trường học (xiào)
Phồn thể: 職業學校
Hán Việt: CHỨC NGHIỆP HỌC HIỆU
Tiếng Anh: duty, profession; office, post; profession, business; GB radical 111; learning, knowledge; school; school; military field officer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “职业学校”
Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).
Tập viết
Dùng trong câu
职业学校(相关词:职业)
Cụm từ “职业学校” (CHỨC NGHIỆP HỌC HIỆU) — 职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; 业 (NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.; 校 (HIỆU): Trường học (xiào); từ liên hệ: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 职业学校
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Đạo học ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi học chín người thôi.”
Từ “职业学校” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 职 (U+804C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. [Giản thể: 职 ⇄ Phồn thể: 職 · 耳 (Bộ NHĨ) (11 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỨC: nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện; thường gặp trong ngữ cảnh: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 職 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chức (職): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 職 (âm đọc CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Từ vựng thường đàm: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 職 (âm chuẩn CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỨC (職): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện; từ ghép thông dụng: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 職 [U+804C · CHỨC · zhí]: nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “职业学校”