Tiếng Anh: earring, ear ornament
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耳环”
Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.
Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耳环 (NHĨ HOÀN) = 耳 (NHĨ: cái tai, thính giác, lắng nghe) + 环 (HOÀN: nhẫn ngọc hoặc vòng tay, chiếc nhẫn) → khuyên tai, hoa tai. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "耳环" đọc là ěr (thanh 3) + huán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khuyên tai, hoa tai
Phồn thể: 耳環
Hán Việt: NHĨ HOÀN
Tiếng Anh: earring, ear ornament
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耳环”
Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.
Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.
Tập viết
Dùng trong câu
非遗花丝镶嵌老匠人运用比头发丝还细的金银细丝,精工细作出一对对巧夺天工的宫廷金丝嵌宝耳环。
Nghệ nhân già thuộc nghề chạm khảm sợi kim loại quý di sản phi vật thể sử dụng những sợi vàng sợi bạc mảnh hơn cả sợi tóc, công phu chế tác nên từng đôi hoa tai nạm ngọc gắn vàng cung đình tinh xảo khéo léo đoạt cả công trời.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 耳环
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “耳环” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耳 (U+8033) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耳 · 耳 (Bộ NHĨ) (6 nét) · Pinyin: ěr].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai. Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耳朵 NHĨ ĐOÁ (đôi tai); 耳環 NHĨ HOÀN (khuyên tai, hoa tai); 木耳 MỘC NHĨ (Mộc nhĩ); 逆耳 NGHỊCH NHĨ (Nghịch nhĩ); 耳孔 NHĨ KHỔNG (Nhĩ khổng); 耳順 NHĨ THUẬN (Nhĩ thuận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHĨ: cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai; thường gặp trong ngữ cảnh: 耳朵 NHĨ ĐOÁ (đôi tai); 耳環 NHĨ HOÀN (khuyên tai, hoa tai); 木耳 MỘC NHĨ (Mộc nhĩ); 逆耳 NGHỊCH NHĨ (Nghịch nhĩ); 耳孔 NHĨ KHỔNG (Nhĩ khổng); 耳順 NHĨ THUẬN (Nhĩ thuận).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耳 (NHĨ): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耳朵 NHĨ ĐOÁ (đôi tai); 耳環 NHĨ HOÀN (khuyên tai, hoa tai); 木耳 MỘC NHĨ (Mộc nhĩ); 逆耳 NGHỊCH NHĨ (Nghịch nhĩ); 耳孔 NHĨ KHỔNG (Nhĩ khổng); 耳順 NHĨ THUẬN (Nhĩ thuận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhĩ (耳): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耳 (âm đọc NHĨ): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai. Từ vựng thường đàm: 耳朵 NHĨ ĐOÁ (đôi tai); 耳環 NHĨ HOÀN (khuyên tai, hoa tai); 木耳 MỘC NHĨ (Mộc nhĩ); 逆耳 NGHỊCH NHĨ (Nghịch nhĩ); 耳孔 NHĨ KHỔNG (Nhĩ khổng); 耳順 NHĨ THUẬN (Nhĩ thuận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耳 (âm chuẩn NHĨ): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHĨ (耳): Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai; từ ghép thông dụng: 耳朵 NHĨ ĐOÁ (đôi tai); 耳環 NHĨ HOÀN (khuyên tai, hoa tai); 木耳 MỘC NHĨ (Mộc nhĩ); 逆耳 NGHỊCH NHĨ (Nghịch nhĩ); 耳孔 NHĨ KHỔNG (Nhĩ khổng); 耳順 NHĨ THUẬN (Nhĩ thuận).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耳 [U+8033 · NHĨ · ěr]: Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耳环”