Tiếng Anh: satin; bring, take
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缎带”
Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缎带 [ĐOẠN ĐỚI] gồm 缎 (ĐOẠN) + 带 (ĐỚI) → nghĩa tiếng Việt: "缎 (ĐOẠN): sa tanh". 🦊
Phát âm "缎带": 缎 duàn (thanh 4 (51)) → 带 dài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

缎 (ĐOẠN): sa tanh; 带 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt
Phồn thể: 緞帶
Hán Việt: ĐOẠN ĐỚI
Tiếng Anh: satin; bring, take
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缎带”
Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
缎带(相关词:磁带)
Cụm từ “缎带” (ĐOẠN ĐỚI) — 缎 (ĐOẠN): sa tanh; 带 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt; từ liên hệ: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).

Câu 1/1
Từ “缎带” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缎 (U+7F0E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sa tanh. [Giản thể: 缎 ⇄ Phồn thể: 緞 · Bộ thủ (12 nét) · Pinyin: duàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sa tanh. Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOẠN: sa tanh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 緞 (ĐOẠN): sa tanh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoạn (緞): sa tanh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 緞 (âm đọc ĐOẠN): sa tanh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 緞 (âm chuẩn ĐOẠN): sa tanh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẠN (緞): sa tanh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 緞 [U+7F0E · ĐOẠN · duàn]: sa tanh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缎带”