Tiếng Anh: large waves
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涛”
Chữ ĐÀO (涛, phồn thể: 濤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涛 [ĐÀO] → "sóng lớn". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "涛" [tāo — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

sóng lớn
Phồn thể: 濤
Hán Việt: ĐÀO
Tiếng Anh: large waves
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涛”
Chữ ĐÀO (涛, phồn thể: 濤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Tập viết
Dùng trong câu
“涛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“涛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “涛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涛 (U+6D9B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sóng lớn. [Giản thể: 涛 ⇄ Phồn thể: 濤 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: tāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sóng lớn. Chữ ĐÀO (涛, phồn thể: 濤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀO: sóng lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 濤 (ĐÀO): sóng lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đào (濤): sóng lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 濤 (âm đọc ĐÀO): sóng lớn. Từ vựng thường đàm: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 濤 (âm chuẩn ĐÀO): sóng lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀO (濤): sóng lớn; từ ghép thông dụng: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 濤 [U+6D9B · ĐÀO · tāo]: sóng lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涛”