Tiếng Anh: modernization, reform
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “维新”
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 维新 [DUY TÂN] gồm 维 (DUY) + 新 (TÂN) → nghĩa tiếng Việt: "cải cách, đổi mới". 🦊
Phát âm "维新" [wéixīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cải cách, đổi mới
Phồn thể: 維新
Hán Việt: DUY TÂN
Tiếng Anh: modernization, reform
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “维新”
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 维新
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Từ “维新” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 维 (U+7EF4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
duy trì, bảo tồn, bảo vệ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 维 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: wéixīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUY: duy trì, bảo tồn, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 维 (DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duy (维): duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 维 (âm đọc DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 维 (âm chuẩn DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUY (维): duy trì, bảo tồn, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 维 [U+7EF4 · DUY · wéixīn]: duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “维新”