Tiếng Anh: silk cord, ribbon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绦”
Chữ THAO (绦, phồn thể: 絛): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绦 (âm Hán Việt: THAO) → "dây lụa, ruy băng". 🦊
Phát âm "绦" [tāo — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

dây lụa, ruy băng
Phồn thể: 絛
Hán Việt: THAO
Tiếng Anh: silk cord, ribbon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绦”
Chữ THAO (绦, phồn thể: 絛): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “绦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绦 (U+7EE6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây lụa, ruy băng. [Giản thể: 绦 ⇄ Phồn thể: 絛 · 糸 (MỊCH/TY) (10 nét) · Pinyin: tāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây lụa, ruy băng. Chữ THAO (绦, phồn thể: 絛): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAO: dây lụa, ruy băng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絛 (THAO): dây lụa, ruy băng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thao (絛): dây lụa, ruy băng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絛 (âm đọc THAO): dây lụa, ruy băng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絛 (âm chuẩn THAO): dây lụa, ruy băng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THAO (絛): dây lụa, ruy băng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絛 [U+7EE6 · THAO · tāo]: dây lụa, ruy băng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绦”