Tiếng Anh: kind of thick stiff silk
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绢”
Chữ QUYÊN (绢, phồn thể: 絹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绢 (âm Hán Việt: QUYÊN) → "loại lụa cứng dày". 🦊
Phát âm "绢" [juàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

loại lụa cứng dày
Phồn thể: 絹
Hán Việt: QUYÊN
Tiếng Anh: kind of thick stiff silk
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绢”
Chữ QUYÊN (绢, phồn thể: 絹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“绢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“绢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “绢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绢 (U+7EE2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
loại lụa cứng dày. [Giản thể: 绢 ⇄ Phồn thể: 絹 · 糸 (10 nét) · Pinyin: juàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
loại lụa cứng dày. Chữ QUYÊN (绢, phồn thể: 絹): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYÊN: loại lụa cứng dày.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絹 (QUYÊN): loại lụa cứng dày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyên (絹): loại lụa cứng dày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絹 (âm đọc QUYÊN): loại lụa cứng dày.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絹 (âm chuẩn QUYÊN): loại lụa cứng dày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYÊN (絹): loại lụa cứng dày.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絹 [U+7EE2 · QUYÊN · juàn]: loại lụa cứng dày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绢”