Tiếng Anh: govern, command, control; unite; one; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统一性”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “统一性”
💡 统一性 [THỐNG NHẤT TÍNH] gồm 统 (THỐNG) + 一 (NHẤT) + 性 (TÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "统 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát". 🦊
Phát âm "统一性": 统 tǒng (thanh 3 (214)) → 一 yī (thanh 1 (55)) → 性 xìng (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

统 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; 一 (NHẤT): một; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố)
Phồn thể: 統一性
Hán Việt: THỐNG NHẤT TÍNH
Tiếng Anh: govern, command, control; unite; one; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统一性”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “统一性”
Dùng trong câu
统一性(相关词:传统)
Cụm từ “统一性” (THỐNG NHẤT TÍNH) — 统 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; 一 (NHẤT): một; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); từ liên hệ: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 统一性
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “统一性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 统 (U+7EDF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. [Giản thể: 统 ⇄ Phồn thể: 統 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: tǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐNG: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; thường gặp trong ngữ cảnh: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 統 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thống (統): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 統 (âm đọc THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Từ vựng thường đàm: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 統 (âm chuẩn THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐNG (統): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; từ ghép thông dụng: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 統 [U+7EDF · THỐNG · tǒng]: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “统一性”