Tiếng Anh: result, outcome, as a result, consequence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “结果”
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 结果 có âm Hán Việt là KẾT QUẢ. Chữ 结 (KẾT) là kết tụ đơm hoa, chữ 果 (QUẢ) là trái ngọt cuối cùng. Thành quả gặt hái sau chuỗi hành động! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "结果" đọc là jié (thanh 2) + guǒ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả
Phồn thể: 結果
Hán Việt: KẾT QUẢ
Tiếng Anh: result, outcome, as a result, consequence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “结果”
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Tập viết
Dùng trong câu
这是努力的结果。
Đây là kết quả của sự nỗ lực.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 结果
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “结果” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 结 (U+7ED3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thắt nút, buộc; tham gia, kết nối. [Giản thể: 结 ⇄ Phồn thể: 結 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thắt nút, buộc; tham gia, kết nối. Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 結婚 KẾT HÔN (kết hôn, lập gia đình, cưới); 結束 KẾT THÚC (kết thúc, khép lại hoàn thành); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 結實 KẾT THỰC (chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KẾT: thắt nút, buộc; tham gia, kết nối; thường gặp trong ngữ cảnh: 結婚 KẾT HÔN (kết hôn, lập gia đình, cưới); 結束 KẾT THÚC (kết thúc, khép lại hoàn thành); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 結實 KẾT THỰC (chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 結 (KẾT): thắt nút, buộc; tham gia, kết nối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (結婚 KẾT HÔN (kết hôn, lập gia đình, cưới); 結束 KẾT THÚC (kết thúc, khép lại hoàn thành); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 結實 KẾT THỰC (chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kết (結): thắt nút, buộc; tham gia, kết nối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 結 (âm đọc KẾT): thắt nút, buộc; tham gia, kết nối. Từ vựng thường đàm: 結婚 KẾT HÔN (kết hôn, lập gia đình, cưới); 結束 KẾT THÚC (kết thúc, khép lại hoàn thành); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 結實 KẾT THỰC (chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 結 (âm chuẩn KẾT): thắt nút, buộc; tham gia, kết nối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KẾT (結): thắt nút, buộc; tham gia, kết nối; từ ghép thông dụng: 結婚 KẾT HÔN (kết hôn, lập gia đình, cưới); 結束 KẾT THÚC (kết thúc, khép lại hoàn thành); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 結實 KẾT THỰC (chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 結 [U+7ED3 · KẾT · jié]: thắt nút, buộc; tham gia, kết nối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “结果”