Tiếng Anh: crepe, crape, wrinkles, creases; silk; fine thread; wire; strings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绉丝”
Chữ TRỨU (绉, phồn thể: 縐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绉丝 [TRỨU TI] gồm 绉 (TRỨU) + 丝 (TI) → nghĩa tiếng Việt: "绉 (TRỨU): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn". 🦊
Phát âm "绉丝": 绉 zhòu (thanh 4 (51)) → 丝 sī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

绉 (TRỨU): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn; 丝 (TI): lụa
Phồn thể: 縐絲
Hán Việt: TRỨU TI
Tiếng Anh: crepe, crape, wrinkles, creases; silk; fine thread; wire; strings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绉丝”
Chữ TRỨU (绉, phồn thể: 縐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
绉丝(相关词:丝绸)
Cụm từ “绉丝” (TRỨU TI) — 绉 (TRỨU): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn; 丝 (TI): lụa; từ liên hệ: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绉丝
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “绉丝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绉 (U+7EC9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vải sô
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn. Chữ TRỨU (绉, phồn thể: 縐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 縐 (TRỨU): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trứu (縐): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 縐 (âm đọc TRỨU): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 縐 (âm chuẩn TRỨU): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỨU (縐): crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 縐 [U+7EC9 · TRỨU · zhòu]: crepe, nhiểu đen, nếp nhăn, nếp nhăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绉丝”