Tiếng Anh: to practice, exercise, drill
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “练习”
Chữ LUYỆN (练, phồn thể: 練): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 练习 (LUYỆN TẬP: luyện tập, thực hành; bài tập), 教练 (GIÁO LUYỆN: huấn luyện viên; huấn luyện), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 练习 (LUYỆN TẬP) = 练 (LUYỆN: luyện tập) + 习 (TẬP: học tập, ôn luyện, làm quen) → luyện tập, thực hành. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "练习" đọc là liàn (thanh 4) + xí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

luyện tập, thực hành; bài tập
Phồn thể: 練习
Hán Việt: LUYỆN TẬP
Tiếng Anh: to practice, exercise, drill
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “练习”
Chữ LUYỆN (练, phồn thể: 練): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 练习 (LUYỆN TẬP: luyện tập, thực hành; bài tập), 教练 (GIÁO LUYỆN: huấn luyện viên; huấn luyện), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo).
Tập viết
Dùng trong câu
我每天练习。
Tôi luyện tập mỗi ngày.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 练习
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “练习” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 练 (U+7EC3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập. [Giản thể: 练 ⇄ Phồn thể: 練 · 纟 (Bộ MỊCH) (8 nét) · Pinyin: liàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập. Chữ LUYỆN (练, phồn thể: 練): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 练习 (LUYỆN TẬP: luyện tập, thực hành; bài tập), 教练 (GIÁO LUYỆN: huấn luyện viên; huấn luyện), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 練习 LUYỆN TẬP (luyện tập, thực hành; bài tập); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUYỆN: luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập; thường gặp trong ngữ cảnh: 練习 LUYỆN TẬP (luyện tập, thực hành; bài tập); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 練 (LUYỆN): luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (練习 LUYỆN TẬP (luyện tập, thực hành; bài tập); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Luyện (練): luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 練 (âm đọc LUYỆN): luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập. Từ vựng thường đàm: 練习 LUYỆN TẬP (luyện tập, thực hành; bài tập); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 練 (âm chuẩn LUYỆN): luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUYỆN (練): luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập; từ ghép thông dụng: 練习 LUYỆN TẬP (luyện tập, thực hành; bài tập); 教練 GIÁO LUYỆN (huấn luyện viên; huấn luyện); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện); 訓練 HUẤN LUYỆN (huấn luyện, rèn luyện, đào tạo); 操練 THAO LUYỆN (thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 練 [U+7EC3 · LUYỆN · liàn]: luyện tập, luyện tập, luyện tập, luyện tập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “练习”