Tiếng Anh: program, guiding principle, platform, manifesto
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纲领”
Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纲领 (CƯƠNG LĨNH) = 纲 (CƯƠNG: dây nặng, dây buộc, điểm chính) + 领 (LĨNH: cổ, cổ áo, dẫn dắt) → cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纲领" đọc là gāng (thanh 1) + lǐng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược
Phồn thể: 綱領
Hán Việt: CƯƠNG LĨNH
Tiếng Anh: program, guiding principle, platform, manifesto
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纲领”
Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
全党全国各族人民必须始终坚持党的基本路线与行动纲领,坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行。
Toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn kiên trì đường lối cơ bản và cương lĩnh hành động của Đảng, kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纲领
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “纲领” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纲 (U+7EB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây nặng, dây buộc; điểm chính. [Giản thể: 纲 ⇄ Phồn thể: 綱 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: gāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây nặng, dây buộc; điểm chính. Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: dây nặng, dây buộc; điểm chính; thường gặp trong ngữ cảnh: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綱 (CƯƠNG): dây nặng, dây buộc; điểm chính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (綱): dây nặng, dây buộc; điểm chính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綱 (âm đọc CƯƠNG): dây nặng, dây buộc; điểm chính. Từ vựng thường đàm: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綱 (âm chuẩn CƯƠNG): dây nặng, dây buộc; điểm chính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƯƠNG (綱): dây nặng, dây buộc; điểm chính; từ ghép thông dụng: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綱 [U+7EB2 · CƯƠNG · gāng]: dây nặng, dây buộc; điểm chính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纲领”