Tiếng Anh: rice, meter; color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “米色”
Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.
Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 米色 [MỄ SẮC] gồm 米 (MỄ) + 色 (SẮC) → nghĩa tiếng Việt: "米 (MỄ): mét". 🦊
Phát âm "米色": 米 mǐ (thanh 3 (214)) → 色 sè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

米 (MỄ): mét; 色 (SẮC): Màu sắc
Phồn thể: 米色
Hán Việt: MỄ SẮC
Tiếng Anh: rice, meter; color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “米色”
Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.
Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
米色(相关词:米饭)
Cụm từ “米色” (MỄ SẮC) — 米 (MỄ): mét; 色 (SẮC): Màu sắc; từ liên hệ: 米饭 (MỄ PHẠN: cơm, cơm trắng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 米色
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “米色” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 米 (U+7C73) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mét. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 米 · 米 (Bộ MỄ) (6 nét) · Pinyin: mǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mét. Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng); 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)); 玉米 NGỌC MỄ (ngô, bắp (cây ngô/hạt ngô)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 白米 BẠCH MỄ (Gạo trắng); 大米 ĐẠI MỄ (Gạo tẻ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỄ: mét; thường gặp trong ngữ cảnh: 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng); 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)); 玉米 NGỌC MỄ (ngô, bắp (cây ngô/hạt ngô)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 白米 BẠCH MỄ (Gạo trắng); 大米 ĐẠI MỄ (Gạo tẻ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 米 (MỄ): mét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng); 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)); 玉米 NGỌC MỄ (ngô, bắp (cây ngô/hạt ngô)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 白米 BẠCH MỄ (Gạo trắng); 大米 ĐẠI MỄ (Gạo tẻ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mễ (米): mét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 米 (âm đọc MỄ): mét. Từ vựng thường đàm: 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng); 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)); 玉米 NGỌC MỄ (ngô, bắp (cây ngô/hạt ngô)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 白米 BẠCH MỄ (Gạo trắng); 大米 ĐẠI MỄ (Gạo tẻ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 米 (âm chuẩn MỄ): mét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỄ (米): mét; từ ghép thông dụng: 米飯 MỄ PHẠN (cơm, cơm trắng); 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)); 玉米 NGỌC MỄ (ngô, bắp (cây ngô/hạt ngô)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 白米 BẠCH MỄ (Gạo trắng); 大米 ĐẠI MỄ (Gạo tẻ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 米 [U+7C73 · MỄ · mǐ]: mét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “米色”