Tiếng Anh: brief introduction, synopsis, summary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “简介”
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 简介 (GIẢN GIỚI) = 简 (GIẢN: đơn giản, ngắn gọn, một lá thư) + 介 (GIỚI: ở giữa, làm trung gian, giới thiệu) → tóm tắt giới thiệu, giới thiệu sơ lược. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tóm tắt giới thiệu, giới thiệu sơ lược
Phồn thể: 簡介
Hán Việt: GIẢN GIỚI
Tiếng Anh: brief introduction, synopsis, summary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “简介”
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学工程官方学术网站首页上,详细刊登了该前沿重大装置的科研使命、核心参数与科学目标简介。
Trên trang chủ trang web học thuật chính thức của công trình khoa học lớn đã đăng tải chi tiết bài giới thiệu sơ lược tóm tắt giới thiệu về mục tiêu khoa học, tham số cốt lõi và sứ mệnh nghiên cứu khoa học của thiết bị trọng đại tiên phong này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 简介
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “简介” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 简 (U+7B80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. [Giản thể: 简 ⇄ Phồn thể: 簡 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: jiǎnjiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢN: đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư; thường gặp trong ngữ cảnh: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 簡 (GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giản (簡): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 簡 (âm đọc GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Từ vựng thường đàm: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 簡 (âm chuẩn GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢN (簡): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư; từ ghép thông dụng: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 簡 [U+7B80 · GIẢN · jiǎnjiè]: đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “简介”