Tiếng Anh: to plan, to mastermind, scheme, planning
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “策划”
Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 策划 (SÁCH HOẠCH) = 策 (SÁCH: đề án, kế hoạch, đánh đòn) + 划 (HOẠCH: chèo thuyền hoặc chèo thuyền, gãi) → hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "策划" đọc là cè (thanh 4) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản
Phồn thể: 策劃
Hán Việt: SÁCH HOẠCH
Tiếng Anh: to plan, to mastermind, scheme, planning
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “策划”
Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).
Tập viết
Dùng trong câu
故宫文创团队精心策划了一系列将中华传统优秀传统文化与现代数字化沉浸式光影深度交融的精品大展。
Đội ngũ sáng tạo văn hóa Cố Cung đã công phu hoạch định lên kế hoạch cho một chuỗi các triển lãm đặc sắc đỉnh cao kết hợp sâu sắc văn hóa truyền thống tốt đẹp với ánh sáng công nghệ tương tác số hóa nhập vai hiện đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 策划
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “策划” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 策 (U+7B56) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 策 · 竹 (Bộ TRÚC) (12 nét) · Pinyin: cè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc. Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 對策 ĐỐI SÁCH (đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó); 決策 QUYẾT SÁCH (ra quyết sách, quyết sách chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁCH: đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 對策 ĐỐI SÁCH (đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó); 決策 QUYẾT SÁCH (ra quyết sách, quyết sách chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 策 (SÁCH): đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 對策 ĐỐI SÁCH (đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó); 決策 QUYẾT SÁCH (ra quyết sách, quyết sách chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sách (策): đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 策 (âm đọc SÁCH): đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc. Từ vựng thường đàm: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 對策 ĐỐI SÁCH (đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó); 決策 QUYẾT SÁCH (ra quyết sách, quyết sách chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 策 (âm chuẩn SÁCH): đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁCH (策): đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc; từ ghép thông dụng: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 對策 ĐỐI SÁCH (đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó); 決策 QUYẾT SÁCH (ra quyết sách, quyết sách chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 策 [U+7B56 · SÁCH · cè]: đề án, kế hoạch; đánh đòn; thôi thúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “策划”