Tiếng Anh: second, number two
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “第二”
Chữ ĐỆ (第) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre), phía dưới là chữ ĐỆ (弟 - sợi dây quấn quanh cọc gỗ từ bộ CUNG 弓, nét sổ 丨 và nét phẩy ノ). Thời xưa, người ta khắc chữ lên thẻ tre rồi dùng dây lạt buộc nối tiếp nhau theo đúng trình tự trước sau để không bị xáo trộn. Từ những thẻ tre xếp lớp ngay ngắn ấy, chữ ĐỆ mang nghĩa là thứ tự, cấp bậc, nhắc nhở sự ngăn nắp và quy củ.
Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 第二 [ĐỆ NHỊ] gồm 第 (ĐỆ) + 二 (NHỊ) → nghĩa tiếng Việt: "thứ hai, số hai". 🦊
Phát âm "第二" [dì'èr — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thứ hai, số hai
Phồn thể: 第二
Hán Việt: ĐỆ NHỊ
Tiếng Anh: second, number two
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “第二”
Chữ ĐỆ (第) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre), phía dưới là chữ ĐỆ (弟 - sợi dây quấn quanh cọc gỗ từ bộ CUNG 弓, nét sổ 丨 và nét phẩy ノ). Thời xưa, người ta khắc chữ lên thẻ tre rồi dùng dây lạt buộc nối tiếp nhau theo đúng trình tự trước sau để không bị xáo trộn. Từ những thẻ tre xếp lớp ngay ngắn ấy, chữ ĐỆ mang nghĩa là thứ tự, cấp bậc, nhắc nhở sự ngăn nắp và quy củ.
Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.
Tập viết
Dùng trong câu
经过评委组严格评审,我们团队提交的智能环保设计方案荣获了本次大赛第二名。
Trải qua sự thẩm định nghiêm ngặt của ban giám khảo, phương án thiết kế bảo vệ môi trường thông minh do đội chúng tôi nộp đã vinh dự đoạt giải thứ hai trong cuộc thi lần này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 第二
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “第二” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 第 (U+7B2C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đệ tử, huynh đệ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý. Chữ ĐỆ (第) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre), phía dưới là chữ ĐỆ (弟 - sợi dây quấn quanh cọc gỗ từ bộ CUNG 弓, nét sổ 丨 và nét phẩy ノ). Thời xưa, người ta khắc chữ lên thẻ tre rồi dùng dây lạt buộc nối tiếp nhau theo đúng trình tự trước sau để không bị xáo trộn. Từ những thẻ tre xếp lớp ngay ngắn ấy, chữ ĐỆ mang nghĩa là thứ tự, cấp bậc, nhắc nhở sự ngăn nắp và quy củ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 次第 THỨ ĐỆ (thứ tự, lần lượt); 及第 CẬP ĐỆ (thi đỗ, đỗ đạt khoa cử).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỆ: thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý; thường gặp trong ngữ cảnh: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 次第 THỨ ĐỆ (thứ tự, lần lượt); 及第 CẬP ĐỆ (thi đỗ, đỗ đạt khoa cử).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 第 (ĐỆ): Thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 次第 THỨ ĐỆ (thứ tự, lần lượt); 及第 CẬP ĐỆ (thi đỗ, đỗ đạt khoa cử)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đệ (第): Thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 第 (âm đọc ĐỆ): Thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý. Từ vựng thường đàm: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 次第 THỨ ĐỆ (thứ tự, lần lượt); 及第 CẬP ĐỆ (thi đỗ, đỗ đạt khoa cử).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 第 (âm chuẩn ĐỆ): Thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỆ (第): Thứ, bậc, trình tự; nhà cửa của bậc quyền quý; từ ghép thông dụng: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 次第 THỨ ĐỆ (thứ tự, lần lượt); 及第 CẬP ĐỆ (thi đỗ, đỗ đạt khoa cử).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
đậy điệm
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “第二”