Tiếng Anh: jade; green, blue; color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碧色”
Chữ BÍCH (碧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 白 (BẠCH) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碧色 [BÍCH SẮC] gồm 碧 (BÍCH) + 色 (SẮC) → nghĩa tiếng Việt: "碧 (BÍCH): ngọc bích". 🦊
Phát âm "碧色": 碧 bì (thanh 4 (51)) → 色 sè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

碧 (BÍCH): ngọc bích; 色 (SẮC): Màu sắc
Phồn thể: 碧色
Hán Việt: BÍCH SẮC
Tiếng Anh: jade; green, blue; color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碧色”
Chữ BÍCH (碧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 白 (BẠCH) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Tập viết
Dùng trong câu
碧色(相关词:碧玉)
Cụm từ “碧色” (BÍCH SẮC) — 碧 (BÍCH): ngọc bích; 色 (SẮC): Màu sắc; từ liên hệ: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 碧色
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “碧色” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碧 (U+78A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngọc bích
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương. Chữ BÍCH (碧): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 白 (BẠCH) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 碧玉 (BÍCH NGỌC: bích ngọc, ngọc bích xanh biếc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍCH: ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương; thường gặp trong ngữ cảnh: 碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碧 (BÍCH): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bích (碧): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碧 (âm đọc BÍCH): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương. Từ vựng thường đàm: 碧玉 BÍCH NGỌC (bích ngọc, ngọc bích xanh biếc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碧 (âm chuẩn BÍCH): ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
xanh biếc
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碧 [U+78A7 · BÍCH · bì]: ngọc bích; xanh lá cây, xanh dương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碧色”